1. TÍNH NĂNG
1.1. Định hướng tiết kiệm năng lượng với trao đổi nhiệt tối ưu
VAM800GJVE tận dụng công nghệ trao đổi nhiệt enthalpy hiện đại, cho phép thu hồi phần lớn nhiệt năng từ luồng khí thải để tái sử dụng, từ đó giảm tải đáng kể lượng điện năng cần thiết cho việc làm mát hay sưởi ấm không gian. Giải pháp này góp phần giảm chi phí vận hành hệ thống điều hòa tổng thể một cách hiệu quả.
1.2. Lưu thông khí mạnh mẽ và phù hợp với diện tích vừa phải
Với lưu lượng không khí vào khoảng 800 m³/h, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu trao đổi không khí tại các khu vực có diện tích vừa và nhỏ như văn phòng, phòng họp hoặc biệt thự, nhanh chóng cải thiện chất lượng môi trường bên trong và duy trì sự thoáng đãng, trong lành.
1.3. Vận hành nhẹ nhàng, giảm thiểu tiếng ồn
Được trang bị quạt Sirocco thế hệ mới, hệ thống vận hành với độ ồn thấp đảm bảo không ảnh hưởng đến sự yên tĩnh trong những không gian cần sự tập trung hoặc thư giãn. Mức ồn được kiểm soát nghiêm ngặt dù hoạt động ở nhiều chế độ khác nhau.
1.4. Áp suất tĩnh đa dạng, hỗ trợ cấu trúc ống gió phức tạp
Khả năng cung cấp nhiều mức áp suất tĩnh ngoài giúp VAM800GJVE thích nghi linh hoạt với các hệ thống thông gió có chiều dài và thiết kế ống gió phức tạp, như trong các tòa nhà cao tầng hoặc nhà phố nhiều tầng, đảm bảo vận hành hiệu quả trong mọi bố trí.
1.5. Kiểm soát chất lượng không khí tinh tế
Trang bị bộ lọc hiệu quả cùng khả năng nâng cấp màng lọc giúp giảm thiểu bụi mịn và các tác nhân gây hại, đồng thời cải thiện độ ẩm luồng khí đưa vào, tạo ra không gian dễ chịu, không quá khô hay ẩm ướt.
1.6. Độ bền cao, phù hợp mọi điều kiện khí hậu
Thiết kế sản phẩm phù hợp để hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -15°C đến 50°C và độ ẩm lên đến 80%, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các vùng khí hậu, từ nhiệt đới đến ôn đới.
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Model | VAM800GJVE |
| Công suất động cơ | 0.280 x 2 kW |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60 Hz) | 72/72% (rất cao)
72/72% (cao) 74/74.5% (thấp) |
| Hiệu suất trao đổi entanpy làm lạnh | 61/61% (rất cao)
61/61% (cao) 64/64.5% (thấp) |
| Hiệu suất trao đổi entanpy sưởi ấm | 65/65% (rất cao)
65/65% (cao) 67.5/68% (thấp) |
| Điện năng tiêu thụ (chế độ thông gió) | 342/398W (rất cao)
300/332 (cao) 196/207W (thấp) |
| Điện năng tiêu thụ (chế độ trao đổi nhiệt) | 599/680W (rất cao)
517/597W (cao) 435/483W (thấp) |
| Độ ồn (chế độ trao đổi nhiệt) | 39.5–41.5/41.5 dBA (rất cao)
37.5–39.5/ 39.5 dBA (cao) 35–37.5/36 dBA (thấp) |
| Độ ồn (chế độ thông gió) | 40.5-42/41 dBA (rất cao)
38.5-40/39 dBA (cao) 36-38.5/35.5 dBA (thấp) |
| Vỏ máy | Thép tráng kẽm |
| Kích thước | 387 x 1111 x 832 mm |
| Trọng lượng máy | 55 kg |
| Lưu lượng gió | 800/ 800 m³/h (rất cao)
800/ 800 m³/h(cao) 700/ 670 m³/h(thấp) |
| Áp suất tĩnh ngoài | 133/ 170 Pa (rất cao)
92/ 85Pa (cao) 72/ 61Pa (thấp) |
| Đường kính ống nối | Ø250 m |

