1. TÍNH NĂNG
1.1. Hiệu suất thu hồi năng lượng vượt trội
Công nghệ màng trao đổi nhiệt mỏng tiên tiến giúp tăng cường hiệu suất enthalpy lên mức cao, giảm sự hút ẩm của vách ngăn và tạo thêm không gian cho nhiều lớp màng hơn. Diện tích trao đổi giữa khí cấp và khí thải được mở rộng, mang lại khả năng thu hồi nhiệt hiệu quả hơn.
Hệ thống trao đổi nhiệt toàn phần thu hồi cả nhiệt ẩn và nhiệt hiện từ hai dòng khí ngược chiều, giúp giảm tải cho điều hòa không khí lên đến 31%. Vật liệu giấy không cháy đã qua xử lý đặc biệt đảm bảo an toàn và độ bền cao.
1.2. Chất lượng không khí trong lành
Bộ lọc khí lớp sợi phủ đa hướng loại bỏ bụi bẩn và tạp chất từ không khí bên ngoài trước khi cấp vào phòng. Hệ thống cung cấp khí tươi giàu oxy từ môi trường bên ngoài đồng thời hút bớt không khí đã qua sử dụng ra ngoài.
1.3. Tiết kiệm năng lượng thông minh
Chế độ tự động chuyển đổi giữa trao đổi nhiệt toàn phần và thông gió đơn thuần tùy theo trạng thái hoạt động của điều hòa không khí. Điều khiển tự động làm lạnh hoặc sưởi trước giúp giảm tải điều hòa bằng cách vận hành HRV khi không khí vẫn sạch ngay sau khi bật máy.
Chế độ vận hành ban đêm là chức năng bảo tồn năng lượng đặc biệt, hoạt động khi điều hòa đã tắt để phát tán nhiệt tích lũy. Thông gió các phòng chứa thiết bị phát nhiệt vào ban đêm giúp giảm tải lạnh khi khởi động máy vào buổi sáng, tăng hiệu quả sử dụng ngày hôm sau.
1.4. Điều khiển thông minh với cảm biến CO2
Kết nối với bộ cảm biến CO2 tùy chọn cho phép điều chỉnh lưu lượng gió phù hợp với mức độ thay đổi của CO2 trong không gian. Tính năng này ngăn chặn tổn thất năng lượng từ việc thông gió quá mức trong khi vẫn duy trì chất lượng không khí trong phòng.
1.5. Hoạt động êm ái và ổn định
Quạt loại Sirocco vận hành êm với độ ồn thấp từ 34.5 đến 41.5 dB(A) tùy theo chế độ, không gây ồn làm phiền. Áp suất tĩnh ngoài được cải thiện cao hơn giúp nâng cao tính linh hoạt trong lắp đặt và vận hành ổn định.
1.6. Thiết kế bền bỉ an toàn
Vỏ máy bằng thép tráng kẽm chống ăn mòn, vật liệu cách nhiệt polyurethane không cháy đảm bảo an toàn tuyệt đối. Hệ thống hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ rộng từ -15°C đến 50°C với độ ẩm lên đến 80% RH, phù hợp với khí hậu lạnh.
1.7. Ứng dụng đa dạng
Phù hợp cho không gian có diện tích từ 167-267 m² như biệt thự, lâu đài, văn phòng, nhà hàng và các công trình thương mại. Lưu lượng gió 1,000 m³/h đáp ứng nhu cầu thông gió và cải thiện chất lượng không khí cho nhiều loại hình công trình khác nhau.
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Model | VAM1000GJVE |
| Công suất động cơ | 0.280 x 2 kW |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60 Hz) | 78/78% (rất cao)
78/78% (cao) 80.5/81% (thấp) |
| Hiệu suất trao đổi entanpy làm lạnh | 64/64% (rất cao)
64/64% (cao) 68.5/69% (thấp) |
| Hiệu suất trao đổi entanpy sưởi ấm | 70/70% (rất cao)
70/70% (cao) 72.5/73% (thấp) |
| Điện năng tiêu thụ (chế độ thông gió) | 635/760W (rất cao)
567/3648 (cao) 476/512W (thấp) |
| Điện năng tiêu thụ (chế độ trao đổi nhiệt) | 635/760W (rất cao)
567/3648 (cao) 476/512W (thấp) |
| Độ ồn (chế độ trao đổi nhiệt) | 39.5-41.5/39.5 dBA (rất cao)
37.5-39.5/ 37.5 dBA (cao) 35-37.5/34.5 dBA (thấp) |
| Độ ồn (chế độ thông gió) | 40.5-42.5/40.5 dBA (rất cao)
38.5-40.5/38.5 dBA (cao) 36-38.5/35.5 dBA (thấp) |
| Vỏ máy | Thép tráng kẽm |
| Kích thước | 387 x 1111 x 1214mm |
| Trọng lượng máy | 67 kg |
| Lưu lượng gió | 1000/ 1000 m³/h (rất cao)
1000/ 1000 m³/h(cao) 860/ 840 m³/h(thấp) |
| Áp suất tĩnh ngoài | 168/ 192 Pa (rất cao)
110/ 86 Pa (cao) 58/ 60Pa (thấp) |
| Đường kính ống nối | Ø280 m |

